Tài liệu tham khảo thương mại hoàn chỉnh cho hoạt động mua sắm đất sét hữu cơ — mã HS, MOQ, bao bì, điều kiện vận chuyển, thời gian giao hàng và hướng dẫn chứng từ hải quan.
| Mã HS | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|
| 2508.10 | Bentonite (chưa qua chế biến/thô) | Đối với bentonite thô hoặc chế biến nhẹ |
| 3824.99 | Chế phẩm hóa học, NEC | Được sử dụng phổ biến nhất cho đất sét hữu cơ (đất sét biến tính) |
| 2853.90 | Các hợp chất vô cơ khác | Phân loại thay thế ở một số thị trường |
| khối lượng | Bao bì | Ghi chú |
|---|---|---|
| mẫu | 200g – 2kg | Miễn phí, vận chuyển bằng chuyển phát nhanh (DHL/FedEx) |
| Đơn hàng nhỏ | 50–500 kg | Có sẵn, đơn giá cao hơn |
| Đơn hàng tiêu chuẩn (MOQ) | 1 FCL = ~17–18 tấn (bao 25 kg) hoặc ~20 tấn (bao lớn) | Đơn giá FOB tốt nhất |
| LCL có sẵn | 500kg – 5 tấn | Áp dụng phụ phí vận chuyển hàng LCL |
| Incoterm | Mô tả | Thích hợp cho |
|---|---|---|
| FOB Trung Quốc | CP Organoclay sắp xếp sản xuất và bốc dỡ cảng; người mua sắp xếp vận chuyển hàng hóa | Người mua với người giao nhận vận tải |
| Điểm đến CIF | CP Organoclay thu xếp vận chuyển hàng hóa và bảo hiểm đến cảng đích | Người mua muốn tổng chi phí hạ cánh |
| DDP | CP Organoclay xử lý giao hàng tận nơi và thông quan nhập khẩu | Có sẵn cho một số thị trường chọn lọc |
Bao gồm cảng đích của bạn, khối lượng yêu cầu và ưu tiên mã sản phẩm để có báo giá CIF hoàn chỉnh.
Chúng tôi trả lời trong vòng 24 giờ vào ngày làm việc.
Cảm ơn bạn! Yêu cầu của bạn đã được nhận.
Chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn trong vòng 24 giờ.
WeChat ID
0086-13185071071