Chuyển từ nhà cung cấp Organoclay hiện tại của bạn sang CP Organoclay? Hướng dẫn này giúp bạn xác định mã sản phẩm CP tương đương theo hệ thống ứng dụng và hóa học — cùng thông số kỹ thuật, không cần thay đổi công thức.
| Hệ thống ứng dụng | Hóa học | mã sản phẩm CP | Tính năng chính |
|---|---|---|---|
| Lớp phủ dung môi thơm (xylene, toluene) | DMDA, yêu cầu kích hoạt | CP-34 | Mục đích chung, chỉ số xúc biến cao |
| Lớp phủ dung môi thơm + béo | DMDA, phạm vi dung môi rộng | CP-40 | Khả năng tương thích dung môi rộng |
| Lớp phủ có độ rắn cao (tự hoạt hóa, không cần chất hoạt hóa phân cực) | DMDA được kích hoạt trước | CP-180B | Không cần kích hoạt bên ngoài |
| Dung dịch khoan gốc dầu (OBM), tiêu chuẩn | DMDA, mã sản phẩm API | CP-982 | API 13A Phần 14 đã được thử nghiệm |
| OBM hiệu suất cao (tự hoạt hóa, không cần chất hoạt hóa phân cực) | Kích hoạt trước, hạt mịn | CP-992 | Tạo gel nhanh, không cần chất kích hoạt |
| Dung dịch khoan gốc nước | Có thể thay đổi được bằng nước | CP-250A (nước) | Chất tăng độ nhớt nước |
| Mỡ bôi trơn | mã sản phẩm mỡ hiệu suất cao | CP-250A | Ổn định ở 180°C, tỷ lệ xử lý 8–15% trọng lượng |
| Sơn/mỹ phẩm gốc nước | Phân tán trong nước | CP-EW | Hệ thống nước tương thích |
Hướng dẫn chi tiết: Hướng dẫn mã sản phẩm DMDA tiêu chuẩn · Hướng dẫn chấm điểm chuyên môn · Organoclay vs silica khói
Hãy cho chúng tôi biết đơn đăng ký của bạn và thông số kỹ thuật mã sản phẩm hiện tại - chúng tôi sẽ đối sánh nó và gửi mẫu so sánh miễn phí trong vòng 48 giờ.
Chúng tôi trả lời trong vòng 24 giờ vào ngày làm việc.
Cảm ơn bạn! Yêu cầu của bạn đã được nhận.
Chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn trong vòng 24 giờ.
WeChat ID
0086-13185071071